When I’m older, I’m going to make / travel / get a good job.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
make (v): tạo ra
travel (v): du lịch
get (v): nhận được => cụm từ “get a job” (có việc làm)
When I’m older, I’m going to get a good job.
(Khi tôi lớn hơn, tôi sẽ tìm một công việc thật tốt.)
Đáp án get