When I was a child I always looked up to my father. He was
Giải thích
Chọn D
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
look up to: ngưỡng mộ
A. understood (v): hiểu
B. liked (v): thích
C. trusted (v): tin
D. admired (v): ngưỡng mộ
=> looked up to = admired
Tạm dịch: Khi còn bé tôi luôn ngưỡng mộ bố. Ông đã là một hình mẫu lý tưởng của tôi