When I _______ her, I _______ her your regards. A. met/was sending B. meet/will send C. met/had sent D. meet/sent
Giải thích
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Sự kết hợp thì
When + mệnh đề hiện tại đơn, mệnh đề tương lai đơn: khi…, thì sẽ…
Chọn B.
Dịch: Khi tôi gặp cô ấy, tôi sẽ gửi lời hỏi thăm của bạn.