When having days off, he always helps his wife tidy up the house.'
Giải thích
Chọn D
A. (nguồn điện, mạch điện) thấp
B. Dọn dẹp
C. Sắp xếp
D. Làm bừa bộn >< tidy : dọn dẹp
ð Chọn D
Tạm dịch: Vào những ngày nghỉ, anh ấy giúp vợ dọn dẹp nhà cửa.
Chọn D
A. (nguồn điện, mạch điện) thấp
B. Dọn dẹp
C. Sắp xếp
D. Làm bừa bộn >< tidy : dọn dẹp
ð Chọn D
Tạm dịch: Vào những ngày nghỉ, anh ấy giúp vợ dọn dẹp nhà cửa.