When coming to Vietnam, many foreign travellers love spending their
Giải thích
Chọn D
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
mountain (n): núi, dãy núi
mountainous (adj): có núi, lắm núi
Sau trạng từ “wildly” (hoang sơ) và trước danh từ “areas” (khu vực) cần một tính từ.
Sửa: mountain => mountainous
Tạm dịch: Khi đến Việt Nam, nhiều du khách nước ngoài thích dành thời gian ở những vùng núi hoang sơ