Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus có đáp án - Đề 4

What’s your ______ food?

11/36

What’s your ______ food?

fit

happy

love

favorite

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. fit (adj): vừa                      

B. happy (adj): vui     

C. love (v): yêu

D. favorite (adj): yêu thích

Trước danh từ “food” (đồ ăn) cần một tính từ

What’s your favorite food?

(Món ăn yêu thích của bạn là gì?)

Chọn A