Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus có đáp án - Đề 5

What time do you usually do / give / have breakfast?

4/26

Choose the correct words.

What time do you usually do / give / have breakfast?

0/3000 ký tự
Giải thích

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

do (v): làm

give (v): đưa/ cho

have (v): có => cụm “have breakfast” (ăn sáng)

What time do you usually have breakfast?

(Bạn thường ăn bữa sáng lúc mấy giờ?)

Đáp án have