What time do you usually do / give / have breakfast?
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
do (v): làm
give (v): đưa/ cho
have (v): có => cụm “have breakfast” (ăn sáng)
What time do you usually have breakfast?
(Bạn thường ăn bữa sáng lúc mấy giờ?)
Đáp án have