WHAT’S IN IT FOR MEStudents and jobseekers are keen to get onto the course or into the workplace of...
Giải thích
Đáp án: A
Giải thích:
A. win (v): chiến thắng
B. achieve (v): đạt được (thành tựu, thành công)
C. collect (v): thu gom/ sưu tầm
D. gain (v): đạt được
Cụm từ: gain experience: có thêm kinh nghiệm
Dịch: Cơ hội để có thêm kinh nghiệm, cả cá nhân và nghề nghiệp