What is there ________ lunch?
Giải thích
Đáp án: B
Giải thích:
- for lunch: dùng khi nói đến ăn món gì cho bữa trưa
- at lunch: thường nói đến sẽ ăn món đấy vào lúc nào
Dịch: Bữa trưa có gì vậy?
Đáp án: B
Giải thích:
- for lunch: dùng khi nói đến ăn món gì cho bữa trưa
- at lunch: thường nói đến sẽ ăn món đấy vào lúc nào
Dịch: Bữa trưa có gì vậy?