What is the word “wary” in paragraph 3 closest in meaning to?
Giải thích
Đáp án C
Dịch đề bài: Từ “wary” ở đoạn 3 gần nghĩa nhất với từ nào?
A. apprehensive (a): lo sợ/ sợ hãi
B. reluctant (a): miễn cưỡng/ chần chừ
C. cautious (a): cẩn trọng
D. observant (a): tinh ý
Câu hỏi về từ vựng. “Wary” (a): cẩn trọng/ cẩn thận. Chọn đáp án C - cautious: cẩn trọng - là gần nghĩa nhất với từ mà bài cho.