What is the word “accomplishing” in the first paragraph closest in meaning to?
Giải thích
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
Từ vựng (accomplishing (v) đạt được)
Lời giải
A. achieving (v) đạt được, giành được
B. attempting (v) cuốn hút
C. improving (v) cải thiện
D. deciding (v) quyết định
=> accomplishing = achieving
Thông tin: Others feel that life is passing them by and they aren’t accomplishing anything.
Tạm dịch: Những người khác cảm thấy cuộc sống đang trôi qua và họ không đạt được điều gì cả.