What does the nearest meaning of the words “foodaholics”?
Giải thích
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Từ gần nghĩa nhất với từ “foodaholics” là gì?
A. những người yêu thích đồ ăn
B. bạn bè
C. một người đánh giá đồ ăn
Thông tin: Not only does pho satisfy the foodaholics of Vietnamese, but also to foreigners.
Tạm dịch: Phở không chỉ thỏa mãn những người yêu ẩm thực ở Việt Nam mà còn với cả người nước ngoài.
Chọn A.