What does she have for breakfast? A. bread
Giải thích
Đáp án đúng là: C
Dẫn chứng ở câu “She has bread, eggs and milk for breakfast.”
Dịch: Cô ấy có bánh mì, trứng và sữa cho bữa sáng.
Đáp án đúng là: C
Dẫn chứng ở câu “She has bread, eggs and milk for breakfast.”
Dịch: Cô ấy có bánh mì, trứng và sữa cho bữa sáng.