What does he have for lunch? What does he have for lunch?
Giải thích
Đáp án đúng là: He has fish, meat, and rice for lunch.
Dẫn chứng ở câu “He has fish, meat, and rice for lunch, too.”
Dịch: Anh ấy cũng ăn cá, thịt và cơm trong bữa trưa.
Đáp án đúng là: He has fish, meat, and rice for lunch.
Dẫn chứng ở câu “He has fish, meat, and rice for lunch, too.”
Dịch: Anh ấy cũng ăn cá, thịt và cơm trong bữa trưa.