What does he have for breakfast?
Giải thích
Đáp án đúng là: He has some noodles and soda for breakfast.
Dẫn chứng ở câu “Mr. Tan has breakfast at seven. He has some noodles and soda for breakfast”.
Dịch: Anh Tân có bữa sáng vào lúc 7h. Anh ấy ăn mì và uống nước ngọt cho bữa sáng.