What does he do in his free time? A. He plays soccer
Giải thích
Đáp án đúng là: D
Dẫn chứng ở CÂU “He often has a cup of coffee in his free time.”
Dịch: Anh ấy thường uống một ly cà phê vào thời gian rảnh.
Đáp án đúng là: D
Dẫn chứng ở CÂU “He often has a cup of coffee in his free time.”
Dịch: Anh ấy thường uống một ly cà phê vào thời gian rảnh.