What do you usually_________________ for breakfast? A. to have B. have C. having D. has
Giải thích
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích: Cấu trúc câu hỏi thì hiện tại đơn: Wh + trợ động từ + Chủ ngữ + động từ nguyên thể?
Tạm dịch: Bạn thường ăn gì cho bữa sáng?
Đáp án B.