What do you like ______ in your free time? – Playing badminton.
Giải thích
Kiến thức: To V/ V_ing
Giải thích:
like + V_ing: thích làm gì
do (v): làm
watch (v): xem
Tạm dịch: Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh? – Chơi cầu ong.
Chọn A.
Kiến thức: To V/ V_ing
Giải thích:
like + V_ing: thích làm gì
do (v): làm
watch (v): xem
Tạm dịch: Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh? – Chơi cầu ong.
Chọn A.