What a ____!

12/50

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

What a ____!

new small nice car

nice small new car

new nice car, that is small

car new nice and small

Giải thích

Đáp án B

Giải thích: Thứ tự tính từ trong Tiếng Anh

- Tính từ chỉ quan điểm chung chung (General opinion) : là các tính từ chúng ta hầu như có thể dùng để miêu tả bất cứ tính từ nào, ví dụ: good, bad, nice, beautiful, important, …

- Tính từ chỉ quan điểm cụ thể (Specific opinion) : Những tính từ này thường dùng để miêu tả một loại danh từ cụ thể. Ví dụ chỉ có thể khen "delicious", "tasty" khi nói về thức ăn; "clever", "friendly" được dùng để tả người, động vật.

- Tính từ chỉ kích cỡ (Size) : big, small, …

- Tính từ chỉ độ tuổi (Age) : old, young, new, …

- Tính từ chỉ hình dạng (Shape) : round, square, …

- Tính từ chỉ màu sắc (Color) : red, blue, …

- Tính từ chỉ nguồn gốc (Origin) : Spanish, English, …

- Tính từ chỉ chất liệu (Material) : wooden, stone, …

Phương án B có thứ tự các tính từ tuân theo đúng quy tắc trên : tính từ chỉ quan điểm chung chung trước rồi đến kích cỡ, độ tuổi.

Dịch nghĩa: Một chiếc xe mới, nhỏ, đẹp làm sao!