well-known good-known well-know good-know
Giải thích
Chọn đáp án: A
Giải thích:
cấu trúc “be well known for” nổi tiếng về
Dịch: Một kiến trúc sư người Đan Mạch tên là Jorn Utzon thiết kế ra danh thắng này.
Chọn đáp án: A
Giải thích:
cấu trúc “be well known for” nổi tiếng về
Dịch: Một kiến trúc sư người Đan Mạch tên là Jorn Utzon thiết kế ra danh thắng này.