weather hearty meadow breath
Giải thích
Đáp án B
Đọc là âm [ɑː], còn lại đọc là âm [e]
A. weather /ˈweð.ər/ (n): thời tiết
B. hearty /ˈhɑːr.t̬i/ (adj): nhiệt tình, mãnh liệt
C. meadow /ˈmed.əʊ/ (n): đồng cỏ
D. breath /breθ/ (n): hơi thở
Đáp án B
Đọc là âm [ɑː], còn lại đọc là âm [e]
A. weather /ˈweð.ər/ (n): thời tiết
B. hearty /ˈhɑːr.t̬i/ (adj): nhiệt tình, mãnh liệt
C. meadow /ˈmed.əʊ/ (n): đồng cỏ
D. breath /breθ/ (n): hơi thở