We ____ while we were on holiday.
Giải thích
Đáp án đúng: A
have/get sth done = bị/nhờ ai đó làm gì (ở đây: bị trộm).
Dịch nghĩa: We had our alarm system stolen while we were on holiday. (Chúng tôi bị mất hệ thống báo động trong khi đang đi nghỉ.)
Đáp án đúng: A
have/get sth done = bị/nhờ ai đó làm gì (ở đây: bị trộm).
Dịch nghĩa: We had our alarm system stolen while we were on holiday. (Chúng tôi bị mất hệ thống báo động trong khi đang đi nghỉ.)