Bộ 45 đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2025 có đáp án (Đề 44)

We were awarded 30 million VND damages when the builder admitted he hadn’t followed safety standards.

195/234

We were awarded 30 million VND damages when the builder admitted he hadn’t followed safety standards.

  

harm.

payment.

compensation.

debt.

Giải thích

Kiến thức về từ đồng nghĩa

- damages /ˈdæmɪdʒɪz/ (n): tiền bồi thường thiệt hại

A. harm /hɑːm/ (n): mối gây hại

B. payment /ˈpeɪmənt/ (n): khoản thanh toán

C. compensation /ˌkɑːmpenˈseɪʃn/ (n): khoản bồi thường

D. debt /det/ (n): khoản nợ

→ damages = compensation. Chọn C.

Dịch: Chúng tôi được nhận khoản bồi thường 30 triệu đồng sau khi người thợ xây thừa nhận rằng anh ta đã không tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn.