We were all in awe of the fact that the new manager was our old friend Duncan.
Giải thích
Đáp án D
Phương pháp giải:
Kiến thức: Thành ngữ
Giải chi tiết:
be/stand in awe of somebody/something: to admire somebody/something and be slightly frightened of them/it (ngưỡng mộ ai / điều gì đó và hơi sợ hãi về họ/chúng)
A. surprised: ngạc nhiên
B. shocked: sốc
C. amused at: thích thú
D. admiring: ngưỡng mộ, nể trọng
=> in awe of = admiring
Tạm dịch: Tất cả chúng tôi đều nể trọng xen chút sợ hãi khi biết Duncan, người quản lý mới là người bạn cũ của chúng tôi.