We usually do / make / have a break at 11.00.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
do (v): làm
make (v): tạo ra
have (v): có => have a break: nghỉ ngơi/ nghỉ giải lao
We usually have a break at 11.00.
(Chúng tôi thường có giờ nghỉ lúc 11.00.)
Đáp án have