We put his success_____________his efforts. A. upto B. down to C. off at
Giải thích
Chọn đáp án B
- put sb up to sth: bắt/ thuyết phục ai đó làm việc xấu/ ngớ ngẩn
E.g: Some of the older boys must have put him up to it.
- put sth down to sth: bởi vì, quy cho là cái gì (dùng để giải thích)
- put off: trì hoãn
- put up with: chịu đựng một cái gì đó
"Chúng tôi cho sự thành công của anh ấy là do nỗ lực cố gắng của bản thân."