We have to cross a crowded street to get to school every day.
Giải thích
C
Kiến thức: từ đồng nghĩa
Giải thích: crowded = busy: đông đúc, bận rộn
Dịch nghĩa: Chúng ta phải bước vào con phố đông đúc để đến trường mỗi ngày.
C
Kiến thức: từ đồng nghĩa
Giải thích: crowded = busy: đông đúc, bận rộn
Dịch nghĩa: Chúng ta phải bước vào con phố đông đúc để đến trường mỗi ngày.