We have achieved considerable results in the economic field, such as high economic growth, stability and
Giải thích
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
alleviation (n): giảm nhẹ
eradication (n): diệt trừ aggravation (n): làm tăng lên, làm nặng hơn
prevention (n): phòng ngừa reduction (n): giảm
=> alleviation >< aggravation
Tạm dịch: Chúng ta đã đạt được kết quả đáng kể trong lĩnh vực kinh tế, như tăng trưởng kinh tế cao, ổn định và giảm nghèo đáng kể trong vài năm qua.
Chọn B