123 câu Trắc nghiệm Chuyên đề 11 Unit 4. Caring for those in need

We have a lovely evening. đáp án: We have a lovely evening.

45/123

8.We have a lovely evening.

0/3000 ký tự
Giải thích

Đáp án: We have a lovely evening.

Giải thích: lovely /ˈlʌvli/        evening /ˈiːvnɪŋ/

Dịch nghĩa: Chúng tôi có một bữa tối tuyệt vời.