We ensure each student feels confident and motivated whether they are preparing to (6)________ for an exam or exploring new interests.
Giải thích
Kiến thức về cụm từ cố định
* Ta có cụm từ cố định: sit for an exam: tham gia vào/ làm bài kiểm tra hoặc kỳ thi nào đó
Tạm dịch: We ensure each student feels confident and motivated whether they are preparing to (6) ______ for an exam or exploring new interests. (Chúng tôi đảm bảo mỗi học sinh cảm thấy tự tin và có động lực đù họ đang chuẩn bị tham gia kỳ thi hay khám phá những sở thích mới.)
Do đó, A là đáp án phù hợp.
Lưu ý: Khi nói về làm bài thi/tham gia kì thi chúng ta có thể dùng: take/ do/sit an exam. Nhưng vì ở trên có giới từ for nên ta dùng theo cấu trúc: sit for an exam.