We are seeing/see more female sportscasters than ever before.
Giải thích
Đáp án: are seeing
Giải thích: Động từ “see” được dùng như động từ hành động với nghĩa là “nhìn thấy, chứng kiến” nên ta chia ở thì hiện tại tiếp diễn (are seeing) diễn tả hành động đang diễn ra.
Dịch nghĩa: We are seeing more female sportscasters than ever before. (Chúng ta đang chứng kiến nhiều nữ phóng viên thể thao hơn bao giờ hết.)