We are introducing (9) _______ new internal communication platform to streamline project updates and interdepartmental collaboration.
Giải thích
D
A. other+ N (số nhiều/không đếm được): những cái khác
B. Ø (không mạo từ): dùng khi sau chỗ trống là danh từ số nhiều, danh từ không đếm được
C. the: dùng cho vật đã xác định hoặc đã nhắc trước
D. a: lần đầu nhắc đến một đối tượng số ít
Ta có "platform" là danh từ đếm được, số ít, lần đầu nhắc đến → cần "a".
Chọn D. a
→ We are introducing a new internal communication platform to streamline project updates and interdepartmental collaboration.
Dịch nghĩa: Chúng tôi đang giới thiệu một nền tảng truyền thông nội bộ mới nhằm tinh gọn việc cập nhật dự án và tăng cường hợp tác liên phòng ban.