Watched the documentary about wildlife conservation, the class discussed ways to protect endangered species.
Giải thích
A
V-ing / Having + V3/ed: Dùng để rút gọn mệnh đề mang nghĩa chủ động. Ở đây, lớp học "chủ động" xem phim tài liệu.
V3/ed: Chỉ dùng khi mệnh đề mang nghĩa bị động.
Sửa: Watched → Watching (hoặc ‘Having watched’)
Câu đúng: Watching the documentary about wildlife conservation, the class discussed ways to protect endangered species.
Dịch: Sau khi xem bộ phim tài liệu về bảo tồn động vật hoang dã, cả lớp đã thảo luận về các cách để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.