volunteer. trust. fuss judge
Giải thích
Đáp án A
Kiến thức: cách phát âm nguyên âm “u”
Giải thích:
A. volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/ B. trust /trʌst/
C. fuss /fʌs/ D. judge /dʒʌdʒ/
Câu A phần được gạch chân đọc là /ə/ còn lại đọc là /ʌ/.
Đáp án A
Kiến thức: cách phát âm nguyên âm “u”
Giải thích:
A. volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/ B. trust /trʌst/
C. fuss /fʌs/ D. judge /dʒʌdʒ/
Câu A phần được gạch chân đọc là /ə/ còn lại đọc là /ʌ/.