Vocabulary Plus Complete the words Bổ sung từ vựng Hoan thành những từ dưới đây
Giải thích
1. dessert
2. enormous
3. dish
4. vitamins
5. bowl
Hướng dẫn dịch:
1. Sau món mì Ý, bạn có thể có một món tráng miệng rất ngon cùng với hoa quả.
2. “Chiếc bánh sandwich này thật to”, “ừ, nó khổng lồ luôn ý”
3. Lasagne là một món phổ biến đến từ Ý. Bạn có thể thử ở nhiều nhà hàng Ý.
4. Có rất nhiều vi-ta-min trong hoa quả - rất là tốt khi ăn một quả táo mỗi ngày.
5. Bạn có muốn một bát cơm ăn cùng thức ăn không?
