2 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7 : The time machine - Listening: The time machine - English discovery có đáp án

Vocabulary:- message (n) tin nhắn- cell phone (n) điện thoại di động1. Jane wanted toon her cellphone.2. Tomuse his cell phone to text messages.3. Texting message savesand

2/2

Vocabulary:

- message (n) tin nhắn

- cell phone (n) điện thoại di động

1. Jane wanted to

 -- select an option --A. check messagesB. text messagesC. delete messageson her cellphone.

2. Tom

 -- select an option --A. didB. didn’tC. can’tuse his cell phone to text messages.

3. Texting message saves

 -- select an option --A. energyB. moneyC. waterand -- select an option --A. foodB. timeC. space

0/3000 ký tự
Giải thích

Trả lời:

1. Jane muốn ___________ trên điện thoại di động của cô ấy.

A. kiểm tra tin nhắn

B. nhắn tin nhắn

C. xóa tin nhắn

Thông tin: Jane: I need to check my messages.

Tạm dịch: Jane: Tôi cần kiểm tra tin nhắn của mình.

Chọn A

 

2. Tom ____________ sử dụng điện thoại di động của mình để nhắn tin.

A. đã làm

B. không

C. không thể

Thông tin:

Jane: I’m going to use my cell phone. Haven’t you ever done that?

Tom: No, I just use my cell phone to talk to other people.

Tạm dịch:

Jane: Tôi sẽ sử dụng điện thoại di động của mình. Bạn chưa bao giờ nhắn tin à?

Tom: Không, tôi chỉ dùng điện thoại di động để nói chuyện với người khác.

Chọn B

 

3. Nhắn tin nhắn tiết kiệm _______ và _______.

A. năng lượng- thức ăn

B. tiền - thời gian

C. nước - không gian

Thông tin: Tom: That’s a great idea. You can save both time and money that way.

Tạm dịch: Tom: Đó là một ý tưởng tuyệt vời. Bạn có thể tiết kiệm cả thời gian và tiền bạc theo cách đó.

Chọn B

 Transcripts

Jane: I need to check my messages.

Tom: How are you going to do that? We are in the middle of the freeway!

Jane: I’m going to use my cell phone. Haven’t you ever done that?

Tom: No, I just use my cell phone to talk to other people.

Jane: Now you can also use a cell phone to send and receive short messages. It’s useful.

Tom: How do you send a message that way?

Jane: I just use the keys on the phone to type a short message. Then I press the “send” button. It’s cheaper than making a phone call.

Tom: That’s a great idea. You can save both time and money that way.

Jane: Right. All my friends usually send me text messages now.

Tom: Thanks for telling me about this. I’ll have to try it!

Jane: You ’re welcome. I think you ‘ll find it useful.

Xem Bài Dịch

Jane: Tôi cần kiểm tra tin nhắn của mình.

Tom: Bạn định làm điều đó như thế nào? Chúng tôi đang ở giữa xa lộ!

Jane: Tôi sẽ sử dụng điện thoại di động của mình. Bạn chưa bao giờ làm điều đó?

Tom: Không, tôi chỉ dùng điện thoại di động để nói chuyện với người khác.

Jane: Bây giờ bạn cũng có thể sử dụng điện thoại di động để gửi và nhận các tin nhắn ngắn. Nó hữu ích.

Tom: Làm thế nào để bạn gửi một tin nhắn theo cách đó?

Jane: Tôi chỉ sử dụng các phím trên điện thoại để gõ một tin nhắn ngắn. Sau đó, tôi nhấn nút "gửi". Nó rẻ hơn so với gọi điện thoại.

Tom: Đó là một ý tưởng tuyệt vời. Bạn có thể tiết kiệm cả thời gian và tiền bạc theo cách đó.

Jane: Đúng vậy. Tất cả bạn bè của tôi thường gửi tin nhắn văn bản cho tôi bây giờ.

Tom: Cảm ơn vì đã nói với tôi về điều này. Tôi sẽ phải thử nó!

Jane: Không có chi. Tôi nghĩ bạn sẽ thấy nó hữu ích.