Bài tập Writing. An invitation có đáp án

Vocabulary. Match two of the words below with the photos. Then describe the photos. (Từ vựng. Ghép hai từ dưới đây với ảnh. Sau đó, mô tả các bức ảnh)

1/7

Vocabulary. Match two of the words belowwith the photos. Then describe the photos. (Từ vựng. Ghép hai từ dưới đây với ảnh. Sau đó, mô tả các bức ảnh)

Vocabulary. Match two of the words below with the photos. Then describe the photos. (Từ vựng. Ghép hai từ dưới đây với ảnh. Sau đó, mô tả các bức ảnh) (ảnh 1)

Outdoor activities

abseiling (leo xuống núi)

jet-skiing (mô tô nước)

kayaking (chèo thuyền kayak)

mountain biking (đạp xe leo núi)

orienteering (chạy địa hình điều hướng)

paintballing (bắn súng sơn)

quad biking (đi xe đạp quad)

rock climbing (leo đá)

kite surfing (lướt ván diều)

 

0/3000 ký tự
Giải thích

Đáp án:

A. orienteering

B. quadbiking

Gợi ý:

Photo A: A person is holding a compass. He is playing orienteering.

Photo B: A person is riding a quad bike. It looks like a motorcycle with four wheels.

Hướng dẫn dịch:

Ảnh A: Một người đang cầm la bàn. Anh ấy đang chơi chạy địa hình điều hướng.

Ảnh B: Một người đang lái xe quad. Nó trông giống như một chiếc mô tô 4 bánh.