Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 152: Ôn tập về số tự nhiên có đáp án

Viết vào ô trống (theo mẫu):

1/5

Viết vào ô trống (theo mẫu):

Đọc sốViết sốSố gồm có
Mười tám nghìn không trăm bảy mươi hai18 0721 chục nghìn, 8 nghìn, 7 chục, 2 đơn vị
Một trăm bảy mươi nghìn ba trăm chín mươi tư  
 900 871 
  7 triệu, 5 trăm nghìn, 1 nghìn, 8 trăm, 2 chục
Hai trăm linh tư triệu bảy trăm linh năm nghìn sáu trăm 
0/3000 ký tự
Giải thích
Đọc sốViết sốSố gồm có
Mười tám nghìn không trăm bảy mươi hai18 0721 chục nghìn, 8 nghìn, 7 chục, 2 đơn vị
Một trăm bảy mươi nghìn ba trăm chín mươi tư170 3941 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 3 trăm, 9 chục, 4 đơn vị
Chín trắm nghìn tám trăm bảy mưới mốt900 8719 trăm nghìn, 8 trăm, 7 chục, 1 đơn vị
Bảy triệu năm trăm linh một nghìn tám trăm hai mươi7 501 8207 triệu, 5 trăm nghìn, 1 nghìn, 8 trăm, 2 chục
Hai trăm linh tư triệu bảy trăm linh năm nghìn sáu trăm204 705 6002 trăm triệu, 4 triệu, 7 trăm nghìn, 5 nghìn, 6 trăm