Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều Tuần 10 có đáp án

Viết từ ngữ từ những vần cho trước: ăm, ăp, âm, âp, im, ip, ôm, ôp

6/6

Viết từ ngữ từ những vần cho trước: ăm, ăp, âm, âp, im, ip, ôm, ôp

0/3000 ký tự
Giải thích

- Từ ngữ: Cái tăm, cây bắp, mâm cơm, món hấp, tổ chim, cái nhíp, con tôm, tấm xốp