Viết từ ngữ từ những vần cho trước: ăm, ăp, âm, âp, im, ip, ôm, ôp6/6Viết từ ngữ từ những vần cho trước: ăm, ăp, âm, âp, im, ip, ôm, ôpNhập câu trả lời ở đây0/3000 ký tựGiải thích- Từ ngữ: Cái tăm, cây bắp, mâm cơm, món hấp, tổ chim, cái nhíp, con tôm, tấm xốp