Viết tiếp vào ô trống cho thích hợp: Đọc Viết Ba trăm hai mươi lăm ki-lô-mét vuông
Giải thích
Hướng dẫn giải:
| Đọc | Viết |
| Ba trăm hai mươi lăm ki-lô-mét vuông | 325 km2 |
| Chín nghìn năm trăm ki-lô-mét vuông | 9500 km2 |
| Bảy trăm linh bảy ki-lô-mét vuông | 707 km2 |
| Năm trăm linh ba nghìn ki-lô-mét vuông | 503 000 km2 |