Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: a) Số hai trăm năm mươi ba ki-lô-mét vuông viết là ……….. b) Số mười lăm phẩy không không bảy ki-lô-mét vuông viết là ……………… c) Số 12,34 km2 đọc là …………
Giải thích
a) Số hai trăm năm mươi ba ki-lô-mét vuông viết là 253 km2
b) Số mười lăm phẩy không không bảy ki-lô-mét vuông viết là 15,007 km2
c) Số 12,34 km2 đọc là Mười hai phẩy ba mươi tư ki-lô-mét vuông
d) Số 0,456 km2 đọc là Không phẩy bốn trăm năm mươi sáu ki-lô-mét vuông