Viết (theo mẫu):
Giải thích
Lời giải
Phân số | Tử số | Mẫu số |
| Phân số | Tử số | Mẫu số |
\(\frac{7}{3}\) | 7 | 3 |
| \(\frac{2}{7}\) | 2 | 7 |
\(\frac{4}{5}\) | 4 | 5 |
| \(\frac{{13}}{{15}}\) | 13 | 15 |
\(\frac{9}{{17}}\) | 9 | 17 |
| \(\frac{{21}}{{27}}\) | 21 | 27 |
Lời giải
Phân số | Tử số | Mẫu số |
| Phân số | Tử số | Mẫu số |
\(\frac{7}{3}\) | 7 | 3 |
| \(\frac{2}{7}\) | 2 | 7 |
\(\frac{4}{5}\) | 4 | 5 |
| \(\frac{{13}}{{15}}\) | 13 | 15 |
\(\frac{9}{{17}}\) | 9 | 17 |
| \(\frac{{21}}{{27}}\) | 21 | 27 |