Giải vở bài tập Toán lớp 1 Bài 89 (có đáp án): Các số tròn chục

Viết (theo mẫu) Sáu chục: 60 50: năm chục Hai chục: … 80: … Bảy chục: … 10: … Chín chục

2/5

Viết (theo mẫu)

Sáu chục: 6050: năm chục
Hai chục: …80: …
Bảy chục: …10: …
Chín chục: …40: …
0/3000 ký tự
Giải thích

Lời giải chi tiết: 

Hai chục: 2080: tám chục
Bảy chục: 7010: một chục
Chín chục: 9040: bốn chục