Viết số và đọc số (theo mẫu). Số gồm Viết số Đọc số 3 chục nghìn, 5 nghìn, 1 trăm và 7 đơn vị
Giải thích
3 chục nghìn, 5 nghìn, 1 trăm và 7 đơn vị | 35 107 | Ba mươi lăm nghìn một trăm linh bảy |
2 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 6 trăm, 3 chục và 8 đơn vị | 240 638 | Hai trăm bốn mươi nghìn sáu trăm ba mươi tám |
7 triệu, 9 trăm nghìn, 6 nghìn, 4 trăm và 5 chục | 7 906 450 | Bảy triệu chín trăm linh sáu nghìn bốn trăm năm mươi |
5 triệu, 8 trăm nghìn, 3 chục nghìn và 9 trăm | 5 830 900 | Năm triệu tám trăm ba mươi nghìn chín trăm |