Viết số tự nhiên liền trước và liền sau của mỗi số sau vào ô trống:
Giải thích
32 498 | 32 499 | 32 500 |
| 2 896 015 | 2 896 016 | 2 896 017 |
119 198 | 119 199 | 119 200 |
| 93 694 128 | 93 694 129 | 93 694 130 |
2 120 458 | 2 120 459 | 2 120 460 |
| 321 645 986 | 321 645 987 | 321 645 988 |