Viết số thích hợp vào ô trống.6 tấn =...... kg 800 kg = ...... yến 3 tạ 75 kg = ...... kg giờ =...... phút 12 phút 30 giây = .......... giây
Giải thích
6 tấn = 6 000 kg 800 kg = 80 yến 3 tạ 75 kg = 375 kg \(\frac{3}{5}\) giờ = 36 phút | 3 kg = 3 000 g 70 tạ = 7 tấn 6 tấn 115 kg = 6 115 kg \(\frac{{13}}{{25}}\) thế kỉ = 52 năm |

