Viết số thích hợp vào ô trống: Số thập phân gồm có Viết là Năm đơn vị và
Giải thích
| Số thập phân gồm có | Viết là |
| Năm đơn vị và chín phần mười | 5,9 |
| Bốn mươi tám đơn vị; bảy phần mươi và hai phần trăm | 48,72 |
| Không đơn vị; bốn trăm linh bốn phần nghìn | 0,404 |
| Không đơn vị; hai phần trăm | 0,02 |
| Không đơn vị; năm phần nghìn | 0,005 |