Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 CTST Bài 14. Ki-lô-mét vuông có đáp án

Viết số thích hợp vào chỗ trống.

8/9

Viết số thích hợp vào chỗ trống.

Viết số thích hợp vào chỗ trống. (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

Viết số thích hợp vào chỗ trống. (ảnh 2)

9 km2 = 9 000 000m2

Giải thích

9 km2 = 9 × 1 000 000 m2

          = 9 000 000 m2

5 000 397 m2 = 5 km2 397 m2

Giải thích

5 000 397 m2 = 5 000 000 m2 + 397 m2

                      = 5 km2 397 m2

90 km2 = 90 000 000m2

Giải thích

90 km2 = 90 × 1 000 000 m2

             = 90 000 000 m2

60 000 000 m2 = 60 km2

Giải thích

60 000 000 m2 = 60 000 000 : 1 000 000 km2         

                         = 60 km2