Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 5 yến = …….kg ; 6 tạ = ……kg ; 8 tấn = …….kg 7 tạ = …….. yến ; 3 tấn = ……tạ ; 4 tấn = …….yến b) 9
Giải thích
a) 5 yến = 50 kg ; 6 tạ = 600 kg ; 8 tấn = 8 000 kg
7 tạ = 70 yến ; 3 tấn = 30 tạ ; 4 tấn = 400 yến
b) 90 kg = 9 yến ; 400 kg = 4 tạ ; 5 000 kg = 5 tấn
c) 3 tấn 5 tạ = 35 tạ ; 2 tạ 8 kg = 208 kg ; 4 tấn 40 kg = 40 080 kg