Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 1 yến = ………. Kg
Giải thích
Lời giải
a) 1 yến = 10 Kg 6 yến = 60 Kg b) 1 tạ = 100 Kg 8 tạ = 800 Kg c) 1 tấn = 1 000 Kg 7 tấn = 7 000 Kg | 3 yến 2 kg = 32 Kg 4 yến 3 kg = 43 kg 5 tạ 25 kg = 525 kg 2 tạ 4 kg = 204 kg 3 tấn 30 kg = 3 030 kg 9 tấn 500 kg = 9 500 kg |